bảng giá xe máy honda 2014

Honda Việt Nam ra mắt Lead 125 giá 37,49 triệu

5 ngày trước ... Xe máy - xe đạp - Xe gắn máy 2 bánh, môtô Xe đạp: MTB,Touring,road,city ... ... Máy Tính Bảng · Computer · Laptop · Phụ Kiện-Đồ chơi Laptop · Dịch Vụ sửa chữa - bảo trì. Kỹ Thuật Số. Máy ảnh ... Tùng xe đạp‎, 04-03-2014. 4 Trang •: 1 .... l Honda l cub 78 50cc, không cần bằng lái, xe mới leng keng giá rẻ....Xe máy - xe đạp - 5Giay Read more

IP
Report
Good

Bảng giá xe máy Honda năm 2014

Loại xe Giá (VNĐ)

SH 150cc 79.990.000

SH 125cc 65.990.000

PCX 125 - Bản cao cấp 54.490.000

PCX 125 - Bản tiêu chuẩn 51.990.000

Sh mode 49.990.000

Air Blade FI (Magnet) - Bản có định vị 40.990.000

Air Blade FI (Magnet) - Bản không có định vị 39.990.000

Air Blade 125 (Phiên bản tiêu chuẩn) 37.990.000

Air Blade 125 (Phiên bản cao cấp) 38.990.000

Air Blade 125 (Phiên bản cao cấp đặc biệt) 39.990.000

LEAD 125 FI Phiên bản Cao cấp: Xanh Vàng, Vàng nhạt Vàng 38.490.000

LEAD 125 FI Phiên bản Tiêu chuẩn: Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Vàng 37.490.000

VISION (Phiên bản thời trang & thanh lịch) 28.900.000

VISION (Phiên bản tiêu chuẩn) 28.700.000

Future 125 FI (Phanh đĩa, Vành đúc) 30.990.000

Future 125 FI (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 29.990.000

Future 125 - Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 25.500.000

Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa / Bánh mâm (Vành đúc) 30.590.000

Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa / Bánh căm (Vành nan hoa) 29.590.000

Wave 110 RSX - Phiên bản bánh mâm (Vành đúc) 21.990.000

Wave 110 RSX - Phiên bản bánh căm (Vành nan hoa) 20.490.000

Wave 110 RS - Phiên bản phanh đĩa / Bánh mâm (Vành đúc) 20.490.000

Wave 110 RS - Phiên bản phanh đĩa / Bánh căm (Vành nan hoa) 18.990.000

Wave 110S - Phiên bản đặc biệt  2013 - Phanh đĩa (Vành nan hoa) 18.990.000

Wave 110S - Phiên bản đặc biệt  2013 - Phanh cơ (Vành nan hoa) 17.990.000

Super Dream 2013 18.700.000

Wave 110 S - Phiên bản phanh đĩa / Vành nan hoa 18.790.000

Wave 110 S - Phiên bản phanh cơ / Vành nan hoa 17.790.000

Wave alpha 16.990.000

Bảng giá xe máy Honda năm 2014,Bảng giá bán lẻ xe máy Honda 2014,Bảng giá xe máy Honda 2014

Bảng giá xe máy tay ga Honda 2014

Xe máy Honda: SH 150cc 79.990.000  - Giá xe SH 150cc 2014 - Xe Honda

Xe máy Honda: SH 125cc 65.990.000   - Giá xe SH 125cc 2014 - Xe Honda

Xe máy Honda: PCX 125 - Bản cao cấp 54.490.000   - Giá xe PCX 125 2014 - Xe Honda

Xe máy Honda: PCX 125 - Bản tiêu chuẩn 51.990.000 - Giá xe PCX 125 - Bản tiêu chuẩn - Xe Honda

Xe máy Honda: Sh mode  49.990.000 - 

Xe máy Honda: Air Blade FI (Magnet) - Bản có định vị 40.990.000

Xe máy Honda: Air Blade FI (Magnet) - Bản không có định vị 39.990.000

Xe máy Honda: Air Blade 125 (Phiên bản tiêu chuẩn) 37.990.000

Xe máy Honda: Air Blade 125 (Phiên bản cao cấp) 38.990.000

Xe máy Honda: Air Blade 125 (Phiên bản cao cấp đặc biệt) 39.990.000

Xe máy Honda: LEAD 125 FI Phiên bản Cao cấp: Xanh Vàng, Vàng nhạt Vàng 38.490.000

Xe máy Honda: LEAD 125 FI Phiên bản Tiêu chuẩn: Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Vàng 37.490.000

Xe máy Honda: VISION (Phiên bản thời trang & thanh lịch) 28.900.000

Xe máy Honda: VISION (Phiên bản tiêu chuẩn) 28.700.000

Bảng giá xe số Honda 2014

Xe máy Honda: Future 125 FI (Phanh đĩa, Vành đúc) 30.990.000

Xe máy Honda: Future 125 FI (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 29.990.000

Xe máy Honda: Future 125 - Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 25.500.000

Xe máy Honda: Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa / Bánh mâm (Vành đúc) 30.590.000

Xe máy Honda: Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa / Bánh căm (Vành nan hoa) 29.590.000

Xe máy Honda: Wave 110 RSX - Phiên bản bánh mâm (Vành đúc) 21.990.000

Xe máy Honda: Wave 110 RSX - Phiên bản bánh căm (Vành nan hoa) 20.490.000

Xe máy Honda: Wave 110 RS - Phiên bản phanh đĩa / Bánh mâm (Vành đúc) 20.490.000

Xe máy Honda: Wave 110 RS - Phiên bản phanh đĩa / Bánh căm (Vành nan hoa) 18.990.000

Xe máy Honda: Wave 110S - Phiên bản đặc biệt  2013 - Phanh đĩa (Vành nan hoa) 18.990.000

Xe máy Honda: Wave 110S - Phiên bản đặc biệt  2013 - Phanh cơ (Vành nan hoa) 17.990.000

Xe máy Honda: Super Dream 2013 18.700.000

Xe máy Honda: Wave 110 S - Phiên bản phanh đĩa / Vành nan hoa 18.790.000

Xe máy Honda: Wave 110 S - Phiên bản phanh cơ / Vành nan hoa 17.790.000

Xe máy Honda: Wave alpha 16.990.000


IP
Report
Good

Bảng giá xe Honda 2014 mới nhất: Air Blade, Lead Wave, SH, PCX, Vision 

 

Honda luôn là dòng xe được rất nhiều người lựa chọn sử dụng cùng với Yamaha, khi xe máy đã trở nên phổ biến hơn thì thị trường giá xe luôn biến động lên xuống tùy thời điểm và tùy những địa phương khác nhau.



Vào thời điểm hiện tại theo giá cả của nhiều Head honda thì giá xe Honda nhiều nơi đã giảm hơn so với giá đề xuất chính thức. Vì thế, khi mua xe bạn có thể cân nhắc và tham khảo giá xe hơn một số nơi so sánh và chọn những địa điểm có giá xe hợp lý nhất

Giá xe Honda SH 2 phiên bản
SH 150cc 79.990.000
SH 125cc 65.990.000


Giá xe Honda PCX 125, SH Mod
PCX 125 - Bản cao cấp 54.490.000
PCX 125 - Bản tiêu chuẩn 51.990.000
Sh mode 49.990.000

Giá xe Honda Airblade tất cả các phiên bản


Air Blade FI (Magnet) - Bản có định vị 40.990.000
Air Blade FI (Magnet) - Bản không có định vị 39.990.000
Air Blade 125 (Phiên bản tiêu chuẩn) 37.990.000
Air Blade 125 (Phiên bản cao cấp) 38.990.000
Air Blade 125 (Phiên bản cao cấp đặc biệt) 39.990.000

Giá xe Honda Honda Lead và Vision dành cho nữ
LEAD 125 FI Phiên bản Cao cấp: Xanh Vàng, Vàng nhạt Vàng 38.490.000
LEAD 125 FI Phiên bản Tiêu chuẩn: Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Vàng 37.490.000
VISION (Phiên bản thời trang & thanh lịch) 28.900.000
VISION (Phiên bản tiêu chuẩn) 28.700.000

Giá xe Honda Future, Wave Super Dream các phiên bản


Future 125 FI (Phanh đĩa, Vành đúc) 30.990.000
Future 125 FI (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 29.990.000
Future 125 - Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 25.500.000
Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa / Bánh mâm (Vành đúc) 30.590.000
Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa / Bánh căm (Vành nan hoa) 29.590.000
Wave 110 RSX - Phiên bản bánh mâm (Vành đúc) 21.990.000
Wave 110 RSX - Phiên bản bánh căm (Vành nan hoa) 20.490.000
Wave 110 RS - Phiên bản phanh đĩa / Bánh mâm (Vành đúc) 20.490.000
Wave 110 RS - Phiên bản phanh đĩa / Bánh căm (Vành nan hoa) 18.990.000
Wave 110S - Phiên bản đặc biệt 2013 - Phanh đĩa (Vành nan hoa) 18.990.000
Wave 110S - Phiên bản đặc biệt 2013 - Phanh cơ (Vành nan hoa) 17.990.000
Super Dream 2013 18.700.000
Wave 110 S - Phiên bản phanh đĩa / Vành nan hoa 18.790.000
Wave 110 S - Phiên bản phanh cơ / Vành nan hoa 17.790.000
Wave alpha 16.990.000

Plain text

  • Các thẻ HTML được chấp nhận: <a> <em> <strong> <cite> <blockquote> <code> <ul> <ol> <li> <dl> <dt> <dd>
  • Không được dùng mã HTML.
[ Different Image ]
Captcha